Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đinh, chênh, trành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đinh, chênh, trành:
đinh, chênh, trành [đinh, chênh, trành]
U+4E01, tổng 2 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: ding1, zheng1;
Việt bính: ding1 zaang1 zang1
1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh;
丁 đinh, chênh, trành
Nghĩa Trung Việt của từ 丁
(Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ tư, sau Giáp 甲, Ất 乙, Bính 丙.
(Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông.
◎Như: tráng đinh 壯丁, nam đinh 男丁.
(Danh) Người, đầu người, nhân khẩu.
◎Như: tô đinh 租丁 thuế đánh theo số đầu người.
(Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch.
◎Như: bào đinh 庖丁 người nấu bếp, viên đinh 園丁 người làm vườn, gia đinh 家丁 người giúp việc trong nhà.
(Danh) Khối vuông nhỏ.
◎Như: kê đinh 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.
(Danh) Chữ.
◎Như: mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.
(Danh) Họ Đinh.
(Động) Mắc phải, gặp phải.
◎Như: đinh ưu 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.
(Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại.
◎Như: đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.
(Tính) Tráng thịnh, cường tráng.
◎Như: đinh niên 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi.
◇Lí Lăng 李陵: Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.
(Tính) Cực ít, cực nhỏ.
◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh. (Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây).
◎Như: phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁 chặt cây chan chát. (2) Tiếng mưa rơi. (3) Tiếng hạ con cờ. (4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.
đinh, như "cùng đinh; đinh khẩu" (vhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)
Nghĩa của 丁 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 2
Hán Việt: ĐINH
1. con trai; tráng đinh; người trưởng thành (chỉ con trai)。成年男子。
成丁
con trai đã trưởng thành
壮丁
tráng đinh; trai tráng.
2. nhân khẩu; người。指人口。
添丁
sinh thêm con (trai)
丁口
sổ đinh; sổ hộ khẩu
人丁
nhân khẩu
3. người làm nghề gì đó。称从事某些职业的人。
园丁
người làm vườn
4. họ Đinh。姓。
5. đinh (ngôi thứ tư trong Thiên can)。天干的第四位。
6. thái hạt lựu。(丁儿)蔬菜、肉类等切成的小块。
黄瓜丁儿。
món dưa chuột thái hạt lựu
辣子炒鸡丁
món thịt gà thái hạt lựu sào ớt
7. gặp phải; vấp phải。遭逢;碰到。
丁忧
có đại tang
Từ ghép: 丁坝;丁部;丁册;丁丑;丁村人;丁当;丁当长鸣;丁点儿;丁东;丁冬;丁对;丁亥;丁艰;丁零;丁 零当啷;丁卯;丁年;丁宁;丁是丁,卯是卯;丁税;丁未;丁香;丁徭;丁忧;丁壮;丁字步;丁字尺; 丁字钢;丁字镐;丁字街;丁字梁
[zhēng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CHÊNH
书
chan chát; tưng tưng (từ tượng thanh, tiếng chặt cây, đánh cờ, đánh đàn...)。丁丁。象声词,形容伐木、下棋、弹琴等声音。
伐木丁
tiếng đốn cây chan chát.
Số nét: 2
Hán Việt: ĐINH
1. con trai; tráng đinh; người trưởng thành (chỉ con trai)。成年男子。
成丁
con trai đã trưởng thành
壮丁
tráng đinh; trai tráng.
2. nhân khẩu; người。指人口。
添丁
sinh thêm con (trai)
丁口
sổ đinh; sổ hộ khẩu
人丁
nhân khẩu
3. người làm nghề gì đó。称从事某些职业的人。
园丁
người làm vườn
4. họ Đinh。姓。
5. đinh (ngôi thứ tư trong Thiên can)。天干的第四位。
6. thái hạt lựu。(丁儿)蔬菜、肉类等切成的小块。
黄瓜丁儿。
món dưa chuột thái hạt lựu
辣子炒鸡丁
món thịt gà thái hạt lựu sào ớt
7. gặp phải; vấp phải。遭逢;碰到。
丁忧
có đại tang
Từ ghép: 丁坝;丁部;丁册;丁丑;丁村人;丁当;丁当长鸣;丁点儿;丁东;丁冬;丁对;丁亥;丁艰;丁零;丁 零当啷;丁卯;丁年;丁宁;丁是丁,卯是卯;丁税;丁未;丁香;丁徭;丁忧;丁壮;丁字步;丁字尺; 丁字钢;丁字镐;丁字街;丁字梁
[zhēng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CHÊNH
书
chan chát; tưng tưng (từ tượng thanh, tiếng chặt cây, đánh cờ, đánh đàn...)。丁丁。象声词,形容伐木、下棋、弹琴等声音。
伐木丁
tiếng đốn cây chan chát.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trành
| trành | 倀: | tròng trành |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trành | 棖: | dao trành |
| trành | 錚: | dao trành |
| trành | 長: | tròng trành |

Tìm hình ảnh cho: đinh, chênh, trành Tìm thêm nội dung cho: đinh, chênh, trành
